路队长

路队长
duìzhǎng
lộ đội trưởng

trưởng đội đường (học sinh phụ trách dẫn đầu và giữ trật tự đội hình khi đi bộ trên đường phố)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trưởng đội đường (học sinh phụ trách dẫn đầu và giữ trật tự đội hình khi đi bộ trên đường phố)

    • Anh ấy là đội trưởng của lớp chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.