路考

路考
kǎo
lộ khảo

thi lái xe thực hành; thi bằng lái (trên đường)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thi lái xe thực hành; thi bằng lái (trên đường)

    • Ngày mai tôi phải đi thi bằng lái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.