路标

路标
biāo
lộ tiêu

biển báo đường; biển chỉ đường

1 nghĩa#25248
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biển báo đường; biển chỉ đường

    • Xin hãy chú ý biển báo giao thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.