路易

路易
lộ dịch

Louis (tên người)

1 nghĩa#5143
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Louis (tên người)

    欧洲人的常见名字,多用于法国和英国的国王或贵族ōuzhōu rén de chángjiàn míngzi、duō yònyú fǎguó hé yīngguó de guówáng huò guìzú

    • Louis là vua nước Pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.