路数

路数
shù
lộ số

cách tiếp cận; phương pháp; thủ đoạn; mánh khóe

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cách tiếp cận; phương pháp; thủ đoạn; mánh khóe

    • Bạn có phương pháp nào không?

  2. danh từ

    phong cách; cách thức; đường lối (trong võ thuật: bộ pháp, chiêu thức)

    • Lối đánh của anh ấy rất đặc biệt.

  3. danh từ

    mối quan hệ; đường dây; cách thức; chiêu thức

    • Anh ấy có nhiều mối quan hệ.

  4. danh từ

    lai lịch; xuất thân; cách thức; mánh khóe

    • Tôi không biết lai lịch của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.