路得

路得
lộ đắc

Ru-tơ (nhân vật trong Kinh Thánh, sách Ru-tơ, Tin Lành)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ru-tơ (nhân vật trong Kinh Thánh, sách Ru-tơ, Tin Lành)

    • Sách Ru-tơ là một cuốn sách trong Kinh Thánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.