路堑

路堑
qiàn
lộ tiệm

đường hào; hào đào (trong xây dựng đường sắt hoặc đường bộ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường hào; hào đào (trong xây dựng đường sắt hoặc đường bộ)

    • Đoạn đường cắt này rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.