路向

路向
xiàng
lộ hướng

hướng đi; phương hướng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hướng đi; phương hướng

    • Xin hãy cho tôi biết hướng đi.

  2. danh từ

    hướng đi; phương hướng

    • Hướng đi tương lai của bạn là gì?

  3. danh từ

    xu hướng; đà phát triển; chiều hướng biến động

    • Con đường này đi đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.