路况

路况
kuàng
lộ huống

tình trạng đường; điều kiện giao thông

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#45799
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình trạng đường; điều kiện giao thông

    • Xin hỏi tình hình giao thông thế nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bước chân)BỘ
  • các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH

Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.