跪毯

跪毯
guìtǎn
quỵ thảm

thảm quỳ; thảm cầu nguyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thảm quỳ; thảm cầu nguyện

    • Anh ấy quỳ trên tấm thảm cầu nguyện.

  2. danh từ

    thảm quỳ gối

    • Anh ấy quỳ trên tấm thảm quỳ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, chân)BỘ
  • nguy(nguy hiểm, không vững)HÌNH THANH

Quỳ gối xuống đất khiến đôi chân ở tư thế không vững, dễ ngã.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.