跨界

跨界
kuàjiè
khoá giới

vượt ranh giới; liên ngành; đa lĩnh vực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt ranh giới; liên ngành; đa lĩnh vực

    • Thương hiệu này hợp tác xuyên biên giới.

  2. động từ

    vượt ranh giới; chuyển sang lĩnh vực mới; liên ngành

    • Anh ấy đã chuyển sang một lĩnh vực mới để làm một dự án mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.