跨灶

跨灶
kuàzào
khoá táo

vượt cha; hơn cha (con cái tài giỏi hơn cha)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vượt cha; hơn cha (con cái tài giỏi hơn cha)

    • Anh ấy đã vượt qua cha mình, thành công hơn bố anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.