跨栏

跨栏
kuàlán
khoá lan

chạy vượt rào; nhảy rào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chạy vượt rào; nhảy rào

    • Anh ấy giỏi vượt rào.

  2. danh từ

    chạy vượt rào

    • Anh ấy đã tham gia cuộc thi chạy vượt rào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.