跨境

跨境
kuàjìng
khoá cảnh

xuyên biên giới; liên quốc gia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xuyên biên giới; liên quốc gia

    • Thương mại điện tử xuyên biên giới phát triển rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.