跨上

跨上
kuàshàng
khoá thượng

leo lên; cưỡi lên (ngựa, xe đạp, cầu thang, xe kéo…)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    leo lên; cưỡi lên (ngựa, xe đạp, cầu thang, xe kéo…)

    • Anh ấy đạp xe đi làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân, bước đi)BỘ
  • khoa(khoa trương, vượt qua)HÌNH THANH

Bước chân vượt qua ranh giới như người hay khoa trương vượt lên trên tất cả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.