跟踪狂

跟踪狂
gēnzōngkuáng
cân tung cuồng

kẻ theo dõi ám ảnh; kẻ stalk

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ theo dõi ám ảnh; kẻ stalk

    • Kẻ theo dõi rất đáng sợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.