跟腱

跟腱
gēnjiàn
cân kiện

gân gót chân; gân Achilles

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gân gót chân; gân Achilles

    • Gân Achilles là gân lớn nhất trong cơ thể người.

  2. danh từ

    gân Achilles; gân gót chân

    • Gân Achilles của anh ấy bị thương rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.