跟脚

跟脚
gēnjiǎo
cân cước

vừa chân; (giày) ôm khít chân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vừa chân; (giày) ôm khít chân

    • Đôi giày này rất vừa chân.

  2. động từ

    theo; đi theo

    • Anh ấy đi sát phía sau tôi.

  3. trạng từ

    theo sát gót chân; (của giày) vừa vặn

    • Anh ấy đến ngay sau đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.