跟注

跟注
gēnzhù
cân chú

gọi cược; theo cược (trong bài)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gọi cược; theo cược (trong bài)

    • Anh ấy đã theo cược.

  2. động từ

    gọi bài (trong poker); call

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.