跟斗

跟斗
gēndou
cân đẩu

nhào lộn; múa lộn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhào lộn; múa lộn

    • Anh ấy bị ngã một cú lộn nhào.

  2. danh từ

    nhào lộn; ngã nhào; cú ngã

    • Anh ấy đã ngã một cú.

  3. danh từ

    nhào lộn; (bóng) vấp ngã; thất bại

    • Anh ấy đã vấp ngã một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.