跟拍

跟拍
gēnpāi
cân phách

quay theo; ghi lại diễn biến bằng phim/ảnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quay theo; ghi lại diễn biến bằng phim/ảnh

    • Anh ấy thích quay phim tài liệu.

  2. động từ

    chụp/quay theo; bám theo để quay phim

    • Anh ấy thích quay phim theo dõi người nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.