跑马

跑马
pǎo
bào mã

đua ngựa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đua ngựa

    • Đua ngựa là một môn thể thao thú vị.

  2. động từ

    cưỡi ngựa phi; đua ngựa

    • Anh ấy thích cưỡi ngựa.

  3. danh từ

    (khẩu) mộng tinh; xuất tinh khi ngủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.