- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 包bao(bao bọc, gói)HÌNH THANH
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
giày chạy bộ
giày chạy bộ
Tôi thích mang giày chạy bộ.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
giày chạy bộ
giày chạy bộ
Tôi thích mang giày chạy bộ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.