跑赢

跑赢
pǎoyíng
bào doanh

vượt trội (thị trường); vượt qua (lạm phát)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vượt trội (thị trường); vượt qua (lạm phát)

    • Chúng tôi đã vượt trội hơn thị trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.