跑表

跑表
pǎobiǎo
bào biểu

đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian

    • Anh ấy dùng đồng hồ bấm giờ để ghi lại thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.