跑肚

跑肚
pǎo
bào đỗ

(khẩu) bị tiêu chảy; bị tháo dạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) bị tiêu chảy; bị tháo dạ

    • Anh ấy bị tiêu chảy rồi, không thể đến trường được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.