跑神儿

跑神儿
pǎoshénr
bào thần nhi

mất tập trung; đãng trí; lơ đãng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mất tập trung; đãng trí; lơ đãng

    • Anh ấy luôn lơ đãng trong giờ học.

  2. động từ

    mất tập trung; đãng trí; đầu óc để đâu đâu

    • Đừng để tâm trí xao nhãng trong giờ học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.