跑电

跑电
pǎodiàn
bào điện

rò điện; rỉ điện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rò điện; rỉ điện

    • Thiết bị điện này bị rò điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.