跑法

跑法
pǎo
bào pháp

cách chạy; kiểu chạy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cách chạy; kiểu chạy

    • Kiểu chạy của anh ấy rất đặc biệt.

  2. danh từ

    kỹ thuật chạy; kỹ thuật đua

    • Anh ấy có kỹ thuật chạy độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.