跑分

跑分
pǎofēn
bào phân

chạy điểm chuẩn; benchmark (máy tính, điện thoại, CPU...)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy điểm chuẩn; benchmark (máy tính, điện thoại, CPU...)

    • Điện thoại này có điểm benchmark rất cao.

  2. danh từ

    chạy điểm chuẩn; điểm benchmark

    • Điểm benchmark của chiếc điện thoại này rất cao.

  3. danh từ

    chạy điểm (đơn vị tính điểm trong cricket); (tin học) chạy benchmark

    • Anh ấy ghi điểm rất cao trong trận đấu này.

  4. chạy điểm; rửa tiền (nhận hoa hồng để chuyển tiền bất hợp pháp)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.