- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 失thất(mất, tuột khỏi)HÌNH THANH
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
rơi vào; sa vào
rơi vào; sa vào
Anh ấy ngã xuống nước rồi.
rơi xuống dưới (một mức nhất định); trượt dưới
Giá cổ phiếu đã giảm xuống mức thấp nhất lịch sử.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
rơi vào; sa vào
rơi vào; sa vào
Anh ấy ngã xuống nước rồi.
rơi xuống dưới (một mức nhất định); trượt dưới
Giá cổ phiếu đã giảm xuống mức thấp nhất lịch sử.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.