跌进

跌进
diējìn
trượt tiến

rơi vào; sa vào

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi vào; sa vào

    • Anh ấy ngã xuống nước rồi.

  2. động từ

    rơi xuống dưới (một mức nhất định); trượt dưới

    • Giá cổ phiếu đã giảm xuống mức thấp nhất lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.