- 足túc(chân, bàn chân)BỘ
- 失thất(mất, tuột khỏi)HÌNH THANH
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
mức giảm; biên độ giảm
mức giảm; biên độ giảm
Cổ phiếu giảm giá rất nhiều.
mức độ giảm; biên độ giảm
Cổ phiếu giảm rất mạnh.
Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.
mức giảm; biên độ giảm
mức giảm; biên độ giảm
Cổ phiếu giảm giá rất nhiều.
mức độ giảm; biên độ giảm
Cổ phiếu giảm rất mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.