跌交

跌交
diējiāo
trượt giao

vấp ngã; té ngã

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vấp ngã; té ngã(kế thừa)

    • Anh ấy bị ngã, nhưng không bị thương.

  2. động từ

    vấp ngã; té ngã(kế thừa)

    • Anh ấy bị ngã nhưng không bị thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bị tuột mất chỗ đứng thì ngã nhào xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.