Tới nội dung chính

涉

涉
shè
thiệp
⽔bộ thuỷ · 10 nét

(văn) lội qua; vượt qua (sông, suối); liên quan đến

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (văn) lội qua; vượt qua (sông, suối); liên quan đến

  2. 貳动động từ

    trải qua; liên quan đến; (yếu tố kết hợp) lội qua

    • 。

      Anh ấy chưa từng trải sự đời.

  3. 參动động từ

    trải qua; kinh qua

    • 。

      Anh ấy đã tham gia vào nhiều lĩnh vực.

  4. 肆动động từ

    có phần; có liên quan; được tham gia

    • 。

      Anh ta bị tình nghi phạm tội.

  5. 伍动động từ

    liên quan đến; có liên quan đến

    • 。

      Chuyện này không liên quan đến tôi.

涉
shè
thiệp
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu