/
涉
涉
thiệp
⽔bộ thuỷ · 10 nét(văn) lội qua; vượt qua (sông, suối); liên quan đến
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) lội qua; vượt qua (sông, suối); liên quan đến
- 貳动động từ
trải qua; liên quan đến; (yếu tố kết hợp) lội qua
- 。
Anh ấy chưa từng trải sự đời.
- 參动động từ
trải qua; kinh qua
- 。
Anh ấy đã tham gia vào nhiều lĩnh vực.
- 肆动động từ
có phần; có liên quan; được tham gia
- 。
Anh ta bị tình nghi phạm tội.
- 伍动động từ
liên quan đến; có liên quan đến
- 。
Chuyện này không liên quan đến tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
涉
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) lội qua; vượt qua (sông, suối); liên quan đến
- 貳动động từ
trải qua; liên quan đến; (yếu tố kết hợp) lội qua
- 。
Anh ấy chưa từng trải sự đời.
- 參动động từ
trải qua; kinh qua
- 。
Anh ấy đã tham gia vào nhiều lĩnh vực.
- 肆动động từ
có phần; có liên quan; được tham gia
- 。
Anh ta bị tình nghi phạm tội.
- 伍动động từ
liên quan đến; có liên quan đến
- 。
Chuyện này không liên quan đến tôi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)