跃升

跃升
yuèshēng
dược thăng

vươn lên; nhảy vọt (lên vị trí cao hơn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vươn lên; nhảy vọt (lên vị trí cao hơn)

    • Sự nghiệp của anh ấy đã vươn lên một tầm cao mới.

  2. động từ

    nhảy; bước qua

    • Sự nghiệp của anh ấy đã nhảy vọt lên một tầm cao mới.

  3. động từ

    vọt lên; thăng tiến nhanh chóng

    • Máy bay bay vút lên không trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.