Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
跃升
跃升
dược thăng
vươn lên; nhảy vọt (lên vị trí cao hơn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vươn lên; nhảy vọt (lên vị trí cao hơn)
- 。
Sự nghiệp của anh ấy đã vươn lên một tầm cao mới.
- 貳动động từ
nhảy; bước qua
- 。
Sự nghiệp của anh ấy đã nhảy vọt lên một tầm cao mới.
- 參动động từ
vọt lên; thăng tiến nhanh chóng
- 。
Máy bay bay vút lên không trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ跃升
Phồn thể躍升
dược thăng
vươn lên; nhảy vọt (lên vị trí cao hơn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vươn lên; nhảy vọt (lên vị trí cao hơn)
- 。
Sự nghiệp của anh ấy đã vươn lên một tầm cao mới.
- 貳动động từ
nhảy; bước qua
- 。
Sự nghiệp của anh ấy đã nhảy vọt lên một tầm cao mới.
- 參动động từ
vọt lên; thăng tiến nhanh chóng
- 。
Máy bay bay vút lên không trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.