Hai người ngồi xuống trên mặt đất cùng nhau — đó là ngồi.
/
跂坐
跂坐
khí toạ
ngồi buông chân; ngồi thõng chân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi buông chân; ngồi thõng chân
- 。
Anh ấy ngồi thõng chân trên ghế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ跂坐
Phồn thể跂
khí toạ
ngồi buông chân; ngồi thõng chân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngồi buông chân; ngồi thõng chân
- 。
Anh ấy ngồi thõng chân trên ghế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.