跂坐

跂坐
zuò
khí toạ

ngồi buông chân; ngồi thõng chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi buông chân; ngồi thõng chân

    • Anh ấy ngồi thõng chân trên ghế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.