趿拉

趿拉
la
táp lạp

đi dép lê; đi giày không gót (không xỏ gót vào)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi dép lê; đi giày không gót (không xỏ gót vào)

    • Anh ấy lê dép đi vào.

  2. từ tượng thanh

    tiếng lê bước chân; lê dép (từ tượng thanh)

    • Anh ấy lê dép đi vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.