Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
/
趾尖
趾尖
chỉ tiêm
đầu ngón chân; mũi bàn chân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu ngón chân; mũi bàn chân
- 。
Cô ấy đứng bằng mũi chân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ趾尖
Phồn thể趾
chỉ tiêm
đầu ngón chân; mũi bàn chân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu ngón chân; mũi bàn chân
- 。
Cô ấy đứng bằng mũi chân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.