趼子

趼子
jiǎnzi
kiển tử

vết chai; chai tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết chai; chai tay

    • Trên tay anh ấy có rất nhiều vết chai.

  2. danh từ

    vết chai (ở chân tay)

    • Chân anh ấy mọc mụn cóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.