趴趴走

趴趴走
zǒu
bát bát tẩu

(tiếng Đài) đi rong; đi lang thang tự do

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (tiếng Đài) đi rong; đi lang thang tự do

    • Anh ấy thích đi lang thang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nằm sấp là khi đôi chân xòe ra hai bên như chữ tám.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.