Nằm sấp là khi đôi chân xòe ra hai bên như chữ tám.
/
趴趴走
趴趴走
bát bát tẩu
(tiếng Đài) đi rong; đi lang thang tự do
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(tiếng Đài) đi rong; đi lang thang tự do
- 。
Anh ấy thích đi lang thang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ趴趴走
Phồn thể趴
bát bát tẩu
(tiếng Đài) đi rong; đi lang thang tự do
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(tiếng Đài) đi rong; đi lang thang tự do
- 。
Anh ấy thích đi lang thang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.