足额

足额
é
túc ngạch

đủ số lượng; đủ hạn mức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đủ số lượng; đủ hạn mức

    • Vui lòng đảm bảo thanh toán đủ số tiền.

  2. tính từ

    đủ số tiền; đủ mức quy định; đầy đủ (khoản thanh toán)

    • Xin hãy thanh toán đủ số tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân (tượng hình))HỘI Ý

足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.