足金

足金
jīn
túc kim

vàng ròng; vàng nguyên chất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vàng ròng; vàng nguyên chất

    • Chiếc nhẫn này là vàng ròng.

  2. danh từ

    vàng ròng; vàng nguyên chất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân (tượng hình))HỘI Ý

足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.