- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
tranh nhau như vịt (đổ xô nhau giành giật) [thành ngữ]
tranh nhau như vịt (đổ xô nhau giành giật) [thành ngữ]
Mọi người đổ xô đi mua điện thoại mới.
đua nhau tranh giành (như vịt trời đổ xô) [thành ngữ]
tranh nhau như vịt (đổ xô nhau giành giật) [thành ngữ]
tranh nhau như vịt (đổ xô nhau giành giật) [thành ngữ]
Mọi người đổ xô đi mua điện thoại mới.
đua nhau tranh giành (như vịt trời đổ xô) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.