Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越演越烈
越演越烈
việt diễn việt liệt
ngày càng dữ dội; leo thang ngày càng nghiêm trọng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngày càng dữ dội; leo thang ngày càng nghiêm trọng
- 。
Cuộc tranh luận này ngày càng gay gắt.
- 貳形tính từ
ngày càng trở nên tồi tệ hơn; leo thang ngày càng dữ dội
- 。
Tình hình ngày càng trở nên tồi tệ.
- 參形tính từ
ngày càng leo thang; càng ngày càng dữ dội
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
越演越烈
Phồn thể越
việt diễn việt liệt
ngày càng dữ dội; leo thang ngày càng nghiêm trọng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngày càng dữ dội; leo thang ngày càng nghiêm trọng
- 。
Cuộc tranh luận này ngày càng gay gắt.
- 貳形tính từ
ngày càng trở nên tồi tệ hơn; leo thang ngày càng dữ dội
- 。
Tình hình ngày càng trở nên tồi tệ.
- 參形tính từ
ngày càng leo thang; càng ngày càng dữ dội
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua