Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越城岭
越城岭
việt thành lĩnh
dãy núi Việt Thành Lĩnh (giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dãy núi Việt Thành Lĩnh (giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây)
- 。
Việt Thành Lĩnh là dãy núi ở phía nam Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
越城岭
Phồn thể越城嶺
việt thành lĩnh
dãy núi Việt Thành Lĩnh (giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dãy núi Việt Thành Lĩnh (giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây)
- 。
Việt Thành Lĩnh là dãy núi ở phía nam Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua