超物理

超物理
chāo
siêu vật lý

siêu vật lý; vượt ngoài thế giới vật chất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    siêu vật lý; vượt ngoài thế giới vật chất

    • Siêu vật lý học là môn học nghiên cứu các hiện tượng vượt ra ngoài thế giới vật lý.

  2. tính từ

    siêu vật lý; siêu hình học

    • Đây là một hiện tượng siêu vật lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.