超声扫描

超声扫描
chāoshēngsǎomiáo
siêu thanh tảo miêu

quét siêu âm; chụp siêu âm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quét siêu âm; chụp siêu âm

    • Bác sĩ đã làm siêu âm cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.