趁热打铁

趁热打铁
chèntiě
sấn nhiệt đả thiết

tranh thủ lúc thuận lợi mà hành động; đánh sắt khi còn nóng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tranh thủ lúc thuận lợi mà hành động; đánh sắt khi còn nóng [thành ngữ]

    • Chúng ta nên tranh thủ thời cơ, hoàn thành dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.