Tranh thủ (趁) là nhanh chân chạy (走) đúng lúc thuận tiện.
/
趁热打铁
趁热打铁
sấn nhiệt đả thiết
tranh thủ lúc thuận lợi mà hành động; đánh sắt khi còn nóng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tranh thủ lúc thuận lợi mà hành động; đánh sắt khi còn nóng [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên tranh thủ thời cơ, hoàn thành dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
趁热打铁
Phồn thể趁熱打鐵
sấn nhiệt đả thiết
tranh thủ lúc thuận lợi mà hành động; đánh sắt khi còn nóng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tranh thủ lúc thuận lợi mà hành động; đánh sắt khi còn nóng [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên tranh thủ thời cơ, hoàn thành dự án này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua