起锚

起锚
máo
khởi miêu

nhổ neo; nhổ mỏ neo

1 nghĩa#48821
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ neo; nhổ mỏ neo

    • Con tàu đã sẵn sàng nhổ neo.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.