离港

离港
gǎng
ly cảng

rời cảng; khởi hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rời cảng; khởi hành

    • Tàu đã rời cảng.

  2. động từ

    rời cảng; khởi hành (tại sân bay)

    • Máy bay đã rời cảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.